耲耙[huái bà] [耲 耙]Lưu từKhácmột loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huái pá]Chữ trong từ耲huái(nông nghiệp) cày bằng bừa耙bàcái bừa