耙[bà]Lưu từKháccái bừa; bừa đấtTừ ghép:粪耙fèn pácào phân耙地bà dìbừa đất耙子pá zicái cào耲耙huái bàmột loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo草耙cǎo pácái cào钉耙dīng pácái cào木齿耙mù chǐ pácái cào (răng bằng gỗ)耙耳朵pā ěr duo(tiếng địa phương) sợ vợ九齿钉耙jiǔ chǐ dīng páCửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 猪八戒 (zhū bā jiè))Xem thêm (1)Từ cận nghĩa:锤子chuí ziHSK 7cái búa櫌yōucái bừa