耶
[yē]
phiên âm ye
真的耶,我刚才跑步时完全没有注意到这个动作问题。
zhēn de yē, wǒ gāng cái pǎo bù shí wán quán méi yǒu zhù yì dào zhè ge dòng zuò wèn tí.Thật luôn ạ, lúc nãy chạy bộ em hoàn toàn không chú ý đến vấn đề động tác này.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去