腮帮[sāi bāng] [腮 帮]Lưu từKhácmá; phần thân trên (của giày)Chữ trong từ腮sāimá帮bānggiúpTừ ghép:腮帮子sāi bāng zimáVí dụ trong bài học小女孩的腮帮子鼓鼓的,十分可爱。xiǎo nǚ hái de sāi bāng zǐ gǔ gǔ de, shí fēn kě ài.Hai má của cô bé phúng phính, vô cùng đáng yêu.