膘[biāo]Lưu từKhácmỡ của động vật nuôiTừ ghép:上膘shàng biāo(động vật nuôi) vỗ béo催膘cuī biāochăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng掉膘diào biāosút cân (ở gia súc)膘肥biāo féi(động vật nuôi) được vỗ béo蹲膘dūn biāovỗ béo gia súc trong chuồng膘肥体壮biāo féi tǐ zhuàng(động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh