膘肥体壮[biāo féi tǐ zhuàng] [膘 肥 体 壮]Lưu từKhác(động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béoChữ trong từ膘biāomỡ của động vật nuôi肥féimập体tǐcơ thể壮zhuànglàm mạnhTừ cùng chữ:强壮qiáng zhuàngHSK 6mạnh mẽ健壮jiàn zhuàngHSK 8cường tráng理直气壮lǐ zhí qì zhuàngHSK 8có lý nên đanh thép, đầy tự tin