舅舅
[jiù jiu] [舅 舅]
anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật); Lượng từ: 个 (gè)
称母亲的兄弟
小时候每逢放寒假,我都会去舅舅开的农场里体验生活。
xiǎo shí hòu měi féng fàng hán jià, wǒ dōu huì qù jiù jiu kāi de nóng chǎng lǐ tǐ yàn shēng huó.Hồi nhỏ cứ mỗi dịp nghỉ đông, tôi đều đến trang trại của cậu để trải nghiệm cuộc sống.
个
放假期间,我打算去北京看望住在舅舅家附近的二姨。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng kàn wàng zhù zài jiù jiu jiā fù jìn de èr yí.Trong kỳ nghỉ, tôi dự định đi Bắc Kinh thăm dì hai đang sống gần nhà cậu.