舅
[jiù]
cậu
我和舅舅的关系一直非常融洽。
wǒ hé jiù jiu de guān xì yì zhí fēi cháng róng qià.Mối quan hệ giữa tôi và cậu luôn rất hòa thuận.
每年春节,舅舅都会给我们准备礼物。
měi nián chūn jié, jiù jiu dōu huì gěi wǒ men zhǔn bèi lǐ wù.Mỗi dịp Tết, cậu đều chuẩn bị quà cho chúng tôi.
放假期间,我打算去北京看望住在舅舅家附近的二姨。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng kàn wàng zhù zài jiù jiu jiā fù jìn de èr yí.Trong kỳ nghỉ, tôi dự định đi Bắc Kinh thăm dì hai đang sống gần nhà cậu.