芳苑[fāng yuàn] [芳 苑]Lưu từKhácThị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài LoanChữ trong từ芳fāngthơm苑yuàn(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.Từ ghép:芳苑乡fāng yuàn xiāngThị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài Loan