菖蒲[chāng pú] [菖 蒲]Lưu từKhácAcorus calamus; cỏ xương bồChữ trong từ菖chāng蒲púchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá…Từ ghép:水菖蒲shuǐ chāng púAcorus calamusTừ cận nghĩa:水菖蒲shuǐ chāng púAcorus calamus