蒲[pú]Lưu từKhácchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá hẹp; cỏ nến; cỏ lauTừ ghép:菖蒲chāng púAcorus calamus蒲剧pú jùhí kịch Phổ Châu của tỉnh Sơn Tây蒲包pú bāotúi làm từ cây hương bồ蒲县pú xiànhuyện Pu ở Linfen 临汾 (lín fén), Sơn Tây蒲团pú tuántọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)蒲圻pú qíPuqi, tên cũ của Chibi, thành phố cấp huyện 赤壁市 (chì bì shì), thuộc…蒲城pú chénghuyện Phù Thành, địa cấp thị Vị Nam 渭南 (wèi nán), tỉnh Thiểm Tây蒲扇pú shànquạt lá cọ蒲棒pú bàngbông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)Xem thêm (9)