蒲扇[pú shàn] [蒲 扇]Lưu từKhácquạt lá cọ; quạt lá bồChữ trong từ蒲púchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá…扇shāntát, bạt taiTừ cận nghĩa:葵扇kuí shànquạt lá cọ芭蕉扇bā jiāo shànquạt lá cọ