蒲团[pú tuán] [蒲 团]Lưu từKháctọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)Chữ trong từ蒲púchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá…团tuántrònTừ ghép:肉蒲团ròu pú tuánTọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường…Từ cùng chữ:代表团dài biǎo tuánHSK 3đoàn đại biểu集团jí tuánHSK 5nhóm剧团jù tuánHSK 8đoàn kịch社团shè tuánHSK 8hiệp hội谜团mí tuánHSK 8câu đố