蒲棒[pú bàng] [蒲 棒]Lưu từKhácbông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)Chữ trong từ蒲púchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá…棒bànggiỏiTừ cùng chữ:棍棒gùn bàngHSK 6gậy