蒲县[pú xiàn] [蒲 县]Lưu từKháchuyện Pu ở Linfen 临汾 (lín fén), Sơn TâyChữ trong từ蒲púchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá…县xiànhuyện