蒲鉾[pú móu] [蒲 鉾]Lưu từKháckamaboko (chả cá làm từ surimi)Chữ trong từ蒲púchỉ các loài thực vật một lá mầm có hoa như Thạch xương bồ và Cỏ lá…鉾móugiáo