藤
[téng]
mây; gậy; một loại dây leo
绿色的藤条缠绕在木桩上生长。
lǜ sè de téng tiáo chán rào zài mù zhuāng shàng shēng zhǎng.Những cọng dây leo xanh quấn quanh cọc gỗ mà phát triển.
阳台上摆着两把小巧精致的藤椅。
yáng tái shàng bǎi zhe liǎng bǎ xiǎo qiǎo jīng zhì de téng yǐ.Trên ban công đặt hai chiếc ghế mây nhỏ nhắn tinh xảo.
爷爷喜欢坐在庭院的藤椅上喝茶看书。
yé ye xǐ huan zuò zài tíng yuàn de téng yǐ shàng hē chá kàn shū.Ông nội thích ngồi trên chiếc ghế mây ở sân nhà uống trà đọc sách.