虾【蝦】
[xiā]
1.tôm; tôm sú
水生节肢动物,体长,有壳
沿海渔民清晨捕捞上来的鲜虾,在市场上非常受欢迎。
yán hǎi yú mín qīng chén bǔ lāo shàng lái de xiān xiā, zài shì chǎng shàng fēi cháng shòu huān yíng.Tôm tươi do ngư dân ven biển đánh bắt vào sáng sớm rất được ưa chuộng ở chợ.
2.con cóc (dùng trong 虾蟆 háma)
同“蛤”,用于“虾蟆”
稻田里传来一阵阵虾蟆的叫声。
dào tián lǐ chuán lái yí zhèn zhèn há má de jiào shēng.Trong ruộng lúa vang lên từng hồi tiếng cóc kêu.
我喜欢这里的食物,特别是鲜虾肠粉和虾饺。
wǒ xǐ huan zhè lǐ de shí wù, tè bié shì xiān xiā cháng fěn hé xiā jiǎo.Mình thích đồ ăn ở đây, đặc biệt là bánh cuốn tôm tươi và há cảo.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是我对海鲜过敏,所以不能吃虾。
wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, suǒ yǐ bù néng chī xiā.Tôi bị dị ứng với hải sản nên không thể ăn tôm.
厨师仔细清理了海虾的细须。
chú shī zǐ xì qīng lǐ le hǎi xiā de xì xū.Đầu bếp cẩn thận làm sạch râu của tôm biển.