小虾
[xiǎo xiā] [TIỂU 虾]
tôm
孩子们喜欢去池塘边抓小鱼和小虾。
hái zi men xǐ huan qù chí táng biān zhuā xiǎo yú hé xiǎo xiā.Bọn trẻ thích ra bờ ao bắt cá nhỏ và tôm nhỏ.
池塘里有不少小虾在游动。
chí táng lǐ yǒu bù shǎo xiǎo xiā zài yóu dòng.Trong ao có không ít tôm nhỏ đang bơi.
退潮之后,海滩上留下了许多小鱼小虾。
tuì cháo zhī hòu, hǎi tān shàng liú xià le xǔ duō xiǎo yú xiǎo xiā.Sau khi thủy triều rút, trên bãi biển sót lại rất nhiều cá tôm nhỏ.