虾饺
[xiā jiǎo] [虾 饺]
Há cảo tôm
我喜欢这里的食物,特别是鲜虾肠粉和虾饺。
wǒ xǐ huan zhè lǐ de shí wù, tè bié shì xiān xiā cháng fěn hé xiā jiǎo.Mình thích đồ ăn ở đây, đặc biệt là bánh cuốn tôm tươi và há cảo.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是