蛀
[zhù]
mối; đục khoét (côn trùng)
医生给患者填充了蛀牙的牙洞。
yī shēng gěi huàn zhě tián chōng le zhù yá de yá dòng.Bác sĩ đã trám đầy lỗ răng sâu cho bệnh nhân.
小孩子吃太多糖果容易引起蛀牙,要注意口腔卫生。
xiǎo hái zi chī tài duō táng guǒ róng yì yǐn qǐ zhù yá, yào zhù yì kǒu qiāng wèi shēng.Trẻ nhỏ ăn quá nhiều kẹo rất dễ bị sâu răng, cần chú ý vệ sinh răng miệng.