蛸[shāo]Lưu từKhácnhện chân dàiTừ ghép:肖蛸xiāo shāobiến thể của 蟏蛸 (xiāo shāo)螵蛸piāo xiāoổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ tru…蟏蛸xiāo shāonhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)海螵蛸hǎi piāo xiāomai mực (dùng trong y học cổ truyền)蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shìPhòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)Từ cận nghĩa:蟏xiāonhện chân dài