蜥蜴[xī yì] [蜥 蜴]Lưu từKhácthằn lằnChữ trong từ蜥xī蜴yìTừ ghép:火蜥蜴huǒ xī yìthằn lằn lửaTừ cận nghĩa:壁虎bì hǔthằn lằn四脚蛇sì jiǎo shéthằn lằnVí dụ trong bài học蜥蜴断掉尾巴之后,依然具有很强的再生能力。xī yì duàn diào wěi ba zhī hòu, yī rán jù yǒu hěn qiáng de zài shēng néng lì.Sau khi đứt đuôi, thằn lằn vẫn sở hữu khả năng tái sinh rất mạnh mẽ.