蜻蛉[qīng líng] [蜻 蛉]Lưu từKháccon chuồn chuồn kim; côn trùng cánh renChữ trong từ蜻qīng蛉língruồi cátTừ ghép:草蜻蛉cǎo qīng língbọ cánh ren xanh蜻蛉目qīng líng mùOdonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng língkiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại)