Từ vựng: "蜻"11 từ khớp.qīng líng蜻蛉con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh renqīng tíng蜻蜓con chuồn chuồnqīng tíng蜻蝏biến thể của 蜻蜓 (qīng tíng)qīng líng mù蜻蛉目Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kimqīng tíng mù蜻蜓目Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kimqīng tíng diǎn shuǐ蜻蜓点水nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)qīng tíng hàn shí zhù蜻蜓撼石柱nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mìnhcǎo qīng líng草蜻蛉bọ cánh ren xanhjiàn zǒu qīng líng剑走蜻蛉kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thườngdiǎn shuǐ点水lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓点水); hời hợtdīng xíng虰蛵từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓