点水
[diǎn shuǐ] [点 THỦY]
lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓点水); hời hợt
谢谢老师,那我带点水果过去。
xiè xiè lǎo shī, nà wǒ dài diǎn shuǐ guǒ guò qù.Em cảm ơn thầy, vậy em mang chút hoa quả qua nhé.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà这碗汤太稠了,你再加点水吧。
zhè wǎn tāng tài chóu le, nǐ zài jiā diǎn shuǐ ba.Bát canh này đặc quá, bạn thêm chút nước nữa đi.
要不要再买点水果?这样不会太甜。
yào bú yào zài mǎi diǎn shuǐ guǒ? zhè yàng bú huì tài tián.Có muốn mua thêm ít hoa quả không? Như vậy sẽ không quá ngọt.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的