蟋蟀[xī shuài] [蟋 蟀]Lưu từKháccon dế (côn trùng)Chữ trong từ蟋xī蟀shuàiTừ ghép:蟋蟀草xī shuài cǎocỏ mần trầu (Eleusine indica)Từ cận nghĩa:促织cù zhīcon dế (côn trùng)Ví dụ trong bài học蟋蟀头部的细须轻轻颤动,警觉地观察着四周。xī shuài tóu bù de xì xū qīng qīng chàn dòng, jǐng jué dì guān chá zhe sì zhōu.Sợi râu mảnh trên đầu chú dế khẽ rung rinh, cảnh giác quan sát xung quanh.