蟒[mǎng]Lưu từKháccon trănTừ ghép:巨蟒jù mǎngtrăn花蟒huā mǎngtrăn蟒蛇mǎng shécon trăn蟒袍mǎng páoáo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và…Từ cận nghĩa:蟒蛇mǎng shécon trăn