蟒袍[mǎng páo] [蟒 袍]Lưu từKhácáo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)Chữ trong từ蟒mǎngcon trăn袍páoáo dài (có lót)Từ cùng chữ:旗袍qí páoHSK 8trang phục kiểu Trung Quốc