袁
[yuán]
áo dài (cũ)
反袁fǎn yuánphản đối Viên Thế Khải 袁世凯 (yuán shì kǎi) trong Chiến tranh Bảo vệ Q…袁头yuán tóuđồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu c…袁州yuán zhōuquận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây袁枚yuán méiYuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh,…袁桷yuán juéYuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên袁绍yuán shàoViên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân p…袁静yuán jìngNguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện…袁世凯yuán shì kǎiViên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành…袁于令yuán yú lìngViên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西…