袁于令[yuán yú lìng] [袁 于 令]Lưu từKhácViên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西楼记 (xī lóu jì)Chữ trong từ袁yuánáo dài (cũ)于yú(chỉ thời gian hoặc địa điểm) ở令lìngra lệnhTừ cùng chữ:命令mìng lìngHSK 5mệnh lệnh口令kǒu lìngHSK 8mệnh lệnh bằng miệng下令xià lìngHSK 9ra lệnh司令sī lìngHSK 9sĩ quan chỉ huy指令zhǐ lìngHSK 9mệnh lệnh