谶[chèn]Lưu từKháclời tiên tri; điềm báoTừ ghép:谶纬chèn wěibói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong th…谶语chèn yǔlời tiên tri一语成谶yī yǔ chéng chèn(thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)Từ cận nghĩa:预言yù yánHSK 9dự đoán谶语chèn yǔlời tiên tri