预言【預言】
[yù yán] [预 言]
dự đoán; tiên tri
预先说出将要发生的事
这位经济学家曾预言全球金融危机的爆发,但当时很少有人相信他的判断。
zhè wèi jīng jì xué jiā céng yù yán quán qiú jīn róng wēi jī de bào fā, dàn dāng shí hěn shǎo yǒu rén xiāng xìn tā de pàn duàn.Nhà kinh tế học này từng dự đoán sự bùng phát của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, nhưng lúc đó rất ít người tin vào nhận định của ông.
lời tiên tri; lời dự đoán
对未来事情的事先断定或推测的话
他的预言在十年后终于应验了。
tā de yù yán zài shí nián hòu zhōng yú yìng yàn le.Lời tiên tri của ông ấy cuối cùng đã ứng nghiệm sau mười năm.