预知
[yù zhī] [预 知]
dự đoán; nhìn thấy trước
没错!很多患者在信息不对称的情况下,极容易被动承担不可预知的风险。
méi cuò! hěn duō huàn zhě zài xìn xī bú duì chèn de qíng kuàng xià, jí róng yì bèi dòng chéng dān bù kě yù zhī de fēng xiǎn.Không sai! Rất nhiều bệnh nhân trong tình trạng bất cân xứng thông tin cực kỳ dễ bị động gánh chịu rủi ro khôn lường.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học谁也无法预知明日的变化。
shuí yě wú fǎ yù zhī míng rì de biàn huà.Không ai có thể dự đoán trước biến đổi của tương lai.