料到
[liào dào] [料 到]
dự đoán; dự kiến
预先想到或估计到
谁也没料到这次考试的题目这么难。
shuí yě méi liào dào zhè cì kǎo shì de tí mù zhè me nán.Không ai ngờ tới đề thi lần này lại khó như vậy.
谁也没有料到事情会变成这样。
shuí yě méi yǒu liào dào shì qíng huì biàn chéng zhè yàng.Không ai lường trước được sự việc lại thành ra thế này.
他早就意料到这次谈判会遇到很多阻碍。
tā zǎo jiù yì liào dào zhè cì tán pàn huì yù dào hěn duō zǔ ài.Anh ấy đã sớm đoán trước được cuộc đàm phán lần này sẽ gặp nhiều trở ngại.
没料到在跨国商务洽谈会上,他竟会遇上自己当年的大学同窗。
méi liào dào zài kuà guó shāng wù qià tán huì shàng, tā jìng huì yù shàng zì jǐ dāng nián de dà xué tóng chuāng.Không ngờ tại hội nghị đàm phán thương mại xuyên quốc gia, anh ấy lại tình cờ gặp bạn học đại học năm xưa của mình.