预判
[yù pàn] [预 判]
dự đoán; dự kiến
提前预判确实有科研价值,但人为增强毒力与传播力,未免走得太激进了。
tí qián yù pàn què shí yǒu kē yán jià zhí, dàn rén wéi zēng qiáng dú lì yǔ chuán bō lì, wèi miǎn zǒu de tài jī jìn le.Dự báo trước quả thực có giá trị nghiên cứu khoa học, nhưng việc tăng cường độc lực và khả năng lây truyền bằng nhân tạo e rằng đi quá cấp tiến.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡我们主要是想通过主动改造病毒,预判自然突变的路径,从而抢先研发高效疫苗。
wǒ men zhǔ yào shi xiǎng tōng guò zhǔ dòng gǎi zào bìng dú, yù pàn zì rán tū biàn de lù jìng, cóng ér qiǎng xiān yán fā gāo xiào yì miáo.Chúng tôi chủ yếu muốn thông qua cải biến chủ động virus, dự báo đường hướng đột biến tự nhiên, từ đó đi trước phát triển vắc-xin hiệu quả cao.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡