预想
[yù xiǎng] [预 想]
dự đoán; mong đợi
你的意思是,效果可能没有预想中那么好?
nǐ de yì sī shì, xiào guǒ kě néng méi yǒu yù xiǎng zhōng nà me hǎo?Ý em là hiệu quả có thể không tốt như dự đoán?
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định装修费用比预想的高。
zhuāng xiū fèi yòng bǐ yù xiǎng de gāo.Chi phí trang trí cao hơn dự kiến.
是的,大作业还没完成,因为资料比预想多。
shì de, dà zuò yè hái méi wán chéng, yīn wèi zī liào bǐ yù xiǎng duō.Vâng, bài tập lớn vẫn chưa xong vì tài liệu nhiều hơn dự tính.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài