赒[zhōu]Lưu từKháccứu trợ người nghèo; bố thí; từ thiệnTừ ghép:赒人zhōu réngiúp đỡ người nghèo赒急zhōu jícứu trợ thảm họa赒恤zhōu xùgiúp đỡ người túng thiếu赒济zhōu jìbiến thể của 周济 (zhōu jì)赒急扶困zhōu jí fú kùncứu trợ thảm họa