赵岐[zhào qí] [赵 岐]Lưu từKhácTriệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子 (mèng zǐ) thời đầu nhà HánChữ trong từ赵zhàomột trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN)岐qícũng dùng trong địa danh