岐
[qí]
cũng dùng trong địa danh
岐山qí shānhuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây岐视qí shìphân biệt đối xử (chống lại ai đó)赵岐zhào qíTriệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子 (mèng zǐ) thời đầu nhà…岐山县qí shān xiànhuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây岐阜县qí fù xiàntỉnh Gifu, Nhật Bản王岐山wáng qí shānVương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc八岐大蛇bā qí dà shéYamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Ni…