岐山县[qí shān xiàn] [岐 山 县]Lưu từKháchuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm TâyChữ trong từ岐qícũng dùng trong địa danh山shānnúi县xiànhuyệnTừ cận nghĩa:岐山qí shānhuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây