岐山[qí shān] [岐 山]Lưu từKháchuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm TâyChữ trong từ岐qícũng dùng trong địa danh山shānnúiTừ ghép:岐山县qí shān xiànhuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây王岐山wáng qí shānVương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung QuốcTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núi雪山xuě shānHSK 9núi phủ tuyếtXem thêm (1)Từ cận nghĩa:岐山县qí shān xiànhuyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây