躯
[qū]
cơ thể con người
他用高大的身躯挡住了风雪。
tā yòng gāo dà de shēn qū dǎng zhù le fēng xuě.Anh ấy dùng thân hình cao lớn che chắn gió tuyết.
她随着欢快的音乐扭动身躯。
tā suí zhe huān kuài de yīn yuè niǔ dòng shēn qū.Cô ấy lắc lư thân mình theo điệu nhạc vui tươi.
他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。
tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.