醢[hǎi]Lưu từKhácthịt băm; thịt muốiTừ ghép:菹醢zū hǎihành hình ai đó rồi băm thịt và xương (hình thức trừng phạt cổ xưa)Từ cận nghĩa:脞cuǒthịt băm燥子zào zithịt băm肉糜ròu míthịt băm