肉糜[ròu mí] [肉 糜]Lưu từKhácthịt bămChữ trong từ肉ròuthịt糜mícháo gạoTừ ghép:何不食肉糜hé bù shí ròu mínghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晋惠帝 (jìn…Từ cận nghĩa:脞cuǒthịt băm醢hǎithịt băm燥子zào zithịt băm