铆[mǎo]Lưu từKháctán đinh; (thông tục) dốc sứcTừ ghép:铆上mǎo shàngdốc toàn lực铆工mǎo gōngthợ tán đinh铆接mǎo jiēkết nối bằng đinh tán铆钉mǎo dīngđinh tán铆劲儿mǎo jìn rdồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát铆起来mǎo qǐ laitrở nên nhiệt tình铆钉枪mǎo dīng qiāngsúng bắn đinh tán铆足劲儿mǎo zú jìn rgắng hết sức lực