锤【錘】
[chuí]
búa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn)
敲击工具;敲打;秤锤。
他拿着一把锤子修理桌子。
tā ná zhe yì bǎ chuí zǐ xiū lǐ zhuō zi.Anh ấy cầm một cái búa để sửa bàn.
他拿锤子把一颗长钉敲进木板。
tā ná chuí zǐ bǎ yì kē cháng dīng qiāo jìn mù bǎn.Anh ấy cầm búa gõ một chiếc đinh dài vào tấm ván gỗ.
工人用锤子把钉子钉进了木板里。
gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.
他找不到锤子,只好用石头代替。
tā zhǎo bú dào chuí zǐ, zhǐ hǎo yòng shí tou dài tì.Anh ấy không tìm được cái búa, đành dùng đá thay thế.