镑
[bàng]
bảng Anh (từ mượn)
这本英文原版书定价二十英镑。
zhè běn yīng wén yuán bǎn shū dìng jià èr shí yīng bàng.Cuốn sách tiếng Anh gốc này có giá hai mươi bảng Anh.
最近英镑汇率持续走高。
zuì jìn yīng bàng huì lǜ chí xù zǒu gāo.Gần đây tỷ giá bảng Anh liên tục tăng cao.
他去英国留学前,把一部分人民币兑换成了英镑。
tā qù yīng guó liú xué qián, bǎ yí bù fen rén mín bì duì huàn chéng le yīng bàng.Trước khi sang Anh du học, anh ấy đã đổi một phần nhân dân tệ sang bảng Anh.