镖
[biāo]
vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
明星在保镖的簇拥下离开了机场。
míng xīng zài bǎo biāo de cù yōng xià lí kāi le jī chǎng.Ngôi sao rời khỏi sân bay trong sự vây quanh của vệ sĩ.
[biāo]
vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
明星在保镖的簇拥下离开了机场。
míng xīng zài bǎo biāo de cù yōng xià lí kāi le jī chǎng.Ngôi sao rời khỏi sân bay trong sự vây quanh của vệ sĩ.