陕西[shǎn xī] [陕 西]Lưu từKháctỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陕 (shǎn) hoặc 秦 (qín), thủ phủ Tây An 西安 (xī ān)Chữ trong từ陕shǎnviết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陕西西xīphương TâyTừ ghép:陕西省shǎn xī shěngTỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陕 (shǎn) hoặc…陕西大地震shǎn xī dà dì zhèntrận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000…陕西师范大学shǎn xī shī fàn dà xuéĐại học Sư phạm Thiểm Tây陕西科技大学shǎn xī kē jì dà xuéĐại học Khoa học và Công nghệ Thiểm TâyTừ cùng chữ:东西dōng xiHSK 1đồ vật